Kanji
字
kanji character
ký tự
chữ cái
từ
khu vực trong làng
字 kanji-字 ký tự, chữ cái, từ, khu vực trong làng
字
Ý nghĩa
ký tự chữ cái từ
Cách đọc
Kun'yomi
- おお あざ かたやま tên một khu vực trong thị trấn
- あざな
- か な bút danh
- ま な chữ Hán (đối lập với chữ kana)
- ま な ぼん sách viết toàn bằng chữ Hán
On'yomi
- くろ じ có lãi
- すう じ chữ số
- あか じ (tình trạng) thâm hụt
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
字 khu vực trong làng -
黒 字 có lãi, thặng dư, chữ đen -
数 字 chữ số, con số, ký tự số... -
赤 字 (tình trạng) thâm hụt, thâm hụt, chữ đỏ... -
字 引 từ điển -
字 画 nét chữ Hán, số nét của chữ Hán -
文 字 chữ cái, ký tự, chữ viết -
字 引 きtừ điển -
仮 字 bút danh, bí danh, tên giả... - ローマ
字 bảng chữ cái Latinh, bảng chữ cái La Mã, romaji... -
羅 馬 字 bảng chữ cái Latinh, bảng chữ cái La Mã, romaji... -
漢 字 chữ Hán, Hán tự -
活 字 chữ in, chữ rời, văn bản in... -
常 用 漢 字 chữ Hán thông dụng, chữ Hán dùng phổ biến, danh sách 2.136 chữ Hán được quy định cho mục đích sử dụng thông thường (giới thiệu năm 1981... -
苗 字 họ, tên họ, họ gia đình -
名 字 họ, tên họ, họ gia đình -
誤 字 lỗi in ấn, lỗi chính tả, lỗi đánh máy... -
点 字 chữ nổi Braille -
文 字 通 りtheo nghĩa đen, đúng từng chữ, nghĩa đen -
横 文 字 chữ viết ngang (đặc biệt là ngôn ngữ châu Âu), chữ viết châu Âu, chữ Latinh... -
大 文 字 chữ hoa, chữ in hoa, ký tự lớn... -
文 字 どおりtheo nghĩa đen, đúng từng chữ, nghĩa đen -
文 字 ど う りtheo nghĩa đen, đúng từng chữ, nghĩa đen -
字 幕 phụ đề, ghi chú phụ -
小 文 字 chữ thường, chữ nhỏ -
字 形 kiểu chữ, dạng chữ -
字 数 số ký tự, số chữ cái -
英 字 chữ cái tiếng Anh, ký tự chữ cái -
字 詰 めsố ký tự trên mỗi dòng, trang, v.v. -
字 体 dạng chữ (ví dụ: giản thể, phồn thể), kiểu...