Kanji
変
kanji character
bất thường
thay đổi
kỳ lạ
変 kanji-変 bất thường, thay đổi, kỳ lạ
変
Ý nghĩa
bất thường thay đổi và kỳ lạ
Cách đọc
Kun'yomi
- かわる
- かわり め bước ngoặt
- かわり わりばえ thay đổi tốt hơn
- かえる
On'yomi
- へん か sự thay đổi
- へん げ sự thay đổi
- たい へん rất
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
変 kỳ lạ, lạ lùng, khác thường... -
変 化 sự thay đổi, sự biến đổi, sự thay đổi nhỏ... -
変 るthay đổi, biến đổi, chuyển đến... -
大 変 rất, vô cùng, cực kỳ... -
変 わるthay đổi, biến đổi, chuyển đến... -
変 更 thay đổi, sửa đổi, điều chỉnh... -
変 動 thay đổi, biến động -
変 移 thay đổi, sự biến đổi, sự chuyển hóa... -
変 形 biến đổi, biến thể, biến thái... -
変 身 biến hình, cải trang, chuyển hóa... -
日 変 りthay đổi mỗi ngày -
変 革 thay đổi, biến đổi, cải cách... -
変 りsự thay đổi, sự biến đổi, sự khác biệt... -
日 変 わりthay đổi mỗi ngày -
変 わったkhác thường, bất thường, kỳ lạ... -
変 換 thay đổi, chuyển đổi, biến đổi... -
変 容 sự thay đổi hình dáng, sự biến đổi -
変 貌 sự biến hóa, sự biến đổi, sự thay đổi diện mạo -
変 ぼうsự biến hóa, sự biến đổi, sự thay đổi diện mạo -
変 わりsự thay đổi, sự biến đổi, sự khác biệt... -
不 変 vĩnh cửu, bất diệt, không thay đổi... -
急 変 thay đổi đột ngột, biến chuyển bất ngờ, tai nạn bất ngờ... -
変 わらないkhông thay đổi, bất biến -
政 変 biến động chính trị, thay đổi chính trị, thay đổi chính phủ... -
相 変 らずnhư thường lệ, như mọi khi, như trước đây... - あい
変 らずnhư thường lệ, như mọi khi, như trước đây... -
変 化 球 cú ném bóng xoáy, bóng xoáy, bóng xoáy ngược -
相 変 わらずnhư thường lệ, như mọi khi, như trước đây... - あい
変 わらずnhư thường lệ, như mọi khi, như trước đây... -
変 遷 sự thay đổi, sự chuyển biến, những thăng trầm