Kanji
塵
kanji character
bụi
rác
đồ bỏ đi
塵 kanji-塵 bụi, rác, đồ bỏ đi
塵
Ý nghĩa
bụi rác và đồ bỏ đi
Cách đọc
Kun'yomi
- ちり がみ giấy ăn
- ちり とり cái hót rác
- ちり づか đống rác
- ごみ ばこ thùng rác
- なま ごみ rác thải nhà bếp
- ごみ いれ thùng rác
On'yomi
- ちん
- み じん hạt nhỏ
- み じん ぎり thái nhuyễn
- じん かい rác
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
塵 rác, rác thải, đồ bỏ đi... -
塵 紙 giấy ăn, giấy vệ sinh -
塵 取 りcái hót rác -
塵 箱 thùng rác, thùng đựng rác, sọt rác... -
微 塵 hạt nhỏ, nguyên tử, mảnh vụn... -
生 塵 rác thải nhà bếp, thức ăn thừa, rác thải hữu cơ -
微 塵 切 りthái nhuyễn -
塵 入 thùng rác, sọt rác, thùng đựng rác -
塵 芥 rác, đồ bỏ đi, vật vô giá trị -
塵 埃 bụi bặm, bụi đất, thế gian tẻ nhạt... -
塵 界 thế giới tầm thường -
塵 屋 người thu mua đồng nát, người thu gom rác, công nhân vệ sinh môi trường -
塵 肺 bệnh bụi phổi -
塵 袋 túi rác, túi đựng rác, túi đựng rác thải -
塵 灰 bụi và tro -
塵 屑 rác, đồ bỏ đi, đồ vô giá trị -
塵 塚 đống rác, bãi rác -
塵 蜱 con mạt bụi nhà -
塵 ほど(không) một chút nào, (không) tí nào -
塵 入 れthùng rác, sọt rác, thùng đựng rác -
黄 塵 bụi (trong không khí) -
灰 塵 tro bụi -
吸 塵 hút bụi -
後 塵 bụi cuốn theo sau, bụi người đi trước để lại -
市 塵 bụi thành phố, sự hỗn loạn đô thị -
俗 塵 thế gian, việc đời -
粉 塵 bụi khoáng sản, bụi mỏ, hạt bụi mịn... -
防 塵 bảo vệ chống bụi, chống bụi, kín bụi -
余 塵 bụi bặm còn sót lại, hậu quả -
塵 払 いchổi phủi bụi, việc quét bụi, sự lau chùi bụi bẩn