Kanji
比
kanji character
so sánh
cuộc đua
tỷ lệ
Philippines
比 kanji-比 so sánh, cuộc đua, tỷ lệ, Philippines
比
Ý nghĩa
so sánh cuộc đua tỷ lệ
Cách đọc
Kun'yomi
- くらべる
On'yomi
- ひ れい tỷ lệ
- ひ かく sự so sánh
- ひ りつ tỷ lệ
Luyện viết
Nét: 1/4
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
比 thời gian, thời kỳ, ngày tháng -
比 べるso sánh, đối chiếu, thi đua... -
比 例 tỷ lệ, phần đại diện tỷ lệ -
比 較 sự so sánh -
比 率 tỷ lệ, tỷ số, phần trăm -
和 佐 比 wasabi (Wasabia japonica), cải ngựa Nhật Bản, cải ngựa (hoặc hỗn hợp wasabi và cải ngựa) -
比 ゆphép so sánh, phép ẩn dụ, phép ngụ ngôn... -
比 喩 phép so sánh, phép ẩn dụ, phép ngụ ngôn... -
比 諭 phép so sánh, phép ẩn dụ, phép ngụ ngôn... -
対 比 tương phản, so sánh -
比 較 的 tương đối, khá -
比 べcuộc thi đấu, sự so sánh, cuộc cạnh tranh -
比 重 tỷ trọng, mật độ tương đối, tầm quan trọng tương đối... -
見 比 べるso sánh bằng mắt -
比 律 賓 Philippines -
恵 比 寿 Ebisu, thần đánh cá và thương mại -
恵 比 須 Ebisu, thần đánh cá và thương mại -
比 類 tương đương, ngang bằng, sánh kịp -
比 するso sánh -
反 比 例 tỉ lệ nghịch -
比 叡 山 Núi Hiei (ở Kyoto) -
利 比 亜 Libya -
西 比 利 亜 Siberia, bánh ngọt nhiều lớp nhân đậu và bánh bông lan -
利 比 利 亜 Liberia -
比 いloại, hạng, kiểu... -
比 々tất cả, mọi người, từng người một -
比 例 配 分 phân bổ tỷ lệ -
比 肩 xếp ngang hàng với, so sánh ngang bằng với, so sánh tương đương với -
比 熱 nhiệt dung riêng -
比 丘 tỳ kheo (nhà sư Phật giáo đã thọ giới cụ túc)