Kanji
塔
kanji character
chùa tháp
tháp
tháp chuông
塔 kanji-塔 chùa tháp, tháp, tháp chuông
塔
Ý nghĩa
chùa tháp tháp và tháp chuông
Cách đọc
On'yomi
- とう tháp
- ばべるの とう Tháp Babel
- かんせい とう tháp kiểm soát
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
塔 tháp, tháp chuông, chóp nhọn... - バベルの
塔 Tháp Babel -
管 制 塔 tháp kiểm soát - エッフェル
塔 Tháp Eiffel -
鉄 塔 tháp thép, cột điện cao thế, tháp truyền tải điện -
仏 塔 tháp Phật, chùa tháp -
金 字 塔 kim tự tháp, công trình vĩ đại, thành tựu nổi bật -
塔 婆 bảo tháp, chùa tháp, bài vị mộ bằng gỗ -
塔 頭 ngôi chùa nhỏ xây dựng để tưởng niệm cái chết của một vị cao tăng, ngôi chùa phụ trong khuôn viên của một ngôi chùa chính -
塔 中 ngôi chùa nhỏ xây dựng để tưởng niệm cái chết của một vị cao tăng, ngôi chùa phụ trong khuôn viên của một ngôi chùa chính -
塔 屋 công trình trên mái nhà, ví dụ như tháp, phòng máy thang máy... -
塔 楼 tòa nhà cao tầng -
塔 子 chờ ù thiếu một quân -
塔 跡 phế tích tháp -
卵 塔 bia mộ hình bầu dục -
蘭 塔 bia mộ hình bầu dục -
尖 塔 tháp nhọn, chóp tháp, đỉnh tháp... - せん
塔 tháp nhọn, chóp tháp, đỉnh tháp... -
石 塔 tháp đá, chùa tháp bằng đá, bia mộ... -
斜 塔 tháp nghiêng -
砲 塔 tháp pháo -
堂 塔 ngôi chùa, kiến trúc chùa chiền -
宝 塔 tháp Phật hai tầng -
高 塔 tháp cao -
光 塔 tháp giáo đường Hồi giáo - ハニ
塔 bánh mì nướng dày phủ mật ong (thường kèm trái cây, kem, v.v.) -
巨 塔 tháp cao, tháp lớn -
氷 塔 cột băng -
鐘 塔 tháp chuông (phong cách phương Tây), tháp chuông nhà thờ, gác chuông -
円 塔 tháp tròn