Kanji
堀
kanji character
hào
mương
kênh đào
堀 kanji-堀 hào, mương, kênh đào
堀
Ý nghĩa
hào mương và kênh đào
Cách đọc
Kun'yomi
- ほり hào
- ほり かわ kênh đào
- ほり え kênh đào
On'yomi
- くつ
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
堀 hào, mương, kênh... -
根 堀 り葉 堀 りtò mò, tọc mạch, hỏi han kỹ lưỡng... -
堀 川 kênh đào -
堀 江 kênh đào -
外 堀 hào ngoài (của lâu đài) -
内 堀 hào trong, hào nội thành -
釣 堀 hồ câu cá nhân tạo, ao thả cá để câu -
堀 端 bờ hào -
釣 り堀 hồ câu cá nhân tạo, ao thả cá để câu -
堀 り返 すđào lên, lật lên, xới tung... -
堀 り出 し物 món hời, món hời bất ngờ, món mua được giá tốt... -
堀 割 kênh đào, đường thủy, mương rãnh -
堀 切 kênh đào nhân tạo (ví dụ: quanh thành trì), hào nhân tạo, hào nước -
堀 り鼠 chuột chũi túi -
堀 割 りkênh đào, đường thủy, mương rãnh -
空 堀 hào khô -
竪 堀 đường đào lên dốc -
縦 堀 đường đào lên dốc -
堀 切 りkênh đào nhân tạo (ví dụ: quanh thành trì), hào nhân tạo, hào nước -
横 堀 hào, hào ngang -
深 堀 đào sâu (dưới bề mặt), khai thác sâu, thăm dò kỹ lưỡng (vấn đề... -
堀 り抜 くđào xuyên qua, khoan vào, khai quật -
堀 散 らすđào bới lung tung -
堀 り割 りkênh đào, đường thủy, mương rãnh -
堀 りつくすkhai thác cạn kiệt, làm cạn mỏ -
用 水 堀 mương tưới tiêu -
芋 堀 りđào khoai lang (đặc biệt là trong các chuyến dã ngoại), người nhà quê, kẻ quê mùa -
深 堀 りđào sâu (dưới bề mặt), khai thác sâu, thăm dò kỹ lưỡng (vấn đề... -
小 堀 流 kobori, bơi lội khi mặc áo giáp -
穴 堀 梟 cú đào hang