Từ vựng
芋堀り
vocabulary vocab word
đào khoai lang (đặc biệt là trong các chuyến dã ngoại)
người nhà quê
kẻ quê mùa
芋堀り 芋堀り đào khoai lang (đặc biệt là trong các chuyến dã ngoại), người nhà quê, kẻ quê mùa
芋堀り
Ý nghĩa
đào khoai lang (đặc biệt là trong các chuyến dã ngoại) người nhà quê và kẻ quê mùa
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0