Kanji
芋
kanji character
khoai tây
芋 kanji-芋 khoai tây
芋
Ý nghĩa
khoai tây
Cách đọc
Kun'yomi
- やき いも khoai lang nướng
- じゃが いも khoai tây
- さつま いも khoai lang
On'yomi
- かい う calla (loài Zantedeschia aethiopica)
- おらんだかい う hoa thủy vu
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
芋 củ, khoai môn, khoai tây... -
焼 芋 khoai lang nướng, khoai lang nướng lò - じゃが
芋 khoai tây - ジ ャ ガ
芋 khoai tây -
焼 き芋 khoai lang nướng, khoai lang nướng lò - さつま
芋 khoai lang -
薩 摩 芋 khoai lang -
芋 るsợ hãi tột độ, bị đe dọa, mất bình tĩnh... -
芋 ほりđào khoai lang (đặc biệt là trong các chuyến dã ngoại), người nhà quê, kẻ quê mùa -
芋 掘 đào khoai lang (đặc biệt là trong các chuyến dã ngoại), người nhà quê, kẻ quê mùa -
芋 茎 củ khoai môn khô -
芋 苗 cuống khoai môn -
芋 虫 sâu bướm (ấu trùng của bướm đêm), sâu róm (không có lông) -
芋 づるdây khoai lang -
芋 蔓 dây khoai lang -
芋 版 con dấu khoai tây -
芋 侍 võ sĩ quê mùa, võ sĩ thô lỗ -
芋 貝 ốc cối địa lý -
芋 頭 củ -
芋 粥 cháo khoai lang cắt hạt lựu, cháo nấu với nước dùng khoai mỡ băm nhuyễn phục vụ trong các yến tiệc lớn của triều đình -
芋 がゆcháo khoai lang cắt hạt lựu, cháo nấu với nước dùng khoai mỡ băm nhuyễn phục vụ trong các yến tiệc lớn của triều đình -
芋 助 nhà quê, người quê mùa, kẻ nhà quê -
芋 がらcủ khoai môn khô -
芋 幹 củ khoai môn khô -
芋 掘 りđào khoai lang (đặc biệt là trong các chuyến dã ngoại), người nhà quê, kẻ quê mùa -
芋 堀 りđào khoai lang (đặc biệt là trong các chuyến dã ngoại), người nhà quê, kẻ quê mùa -
山 芋 khoai mỡ Nhật Bản -
里 芋 khoai môn, củ môn, khoai sọ -
種 芋 khoai tây giống -
海 芋 calla (loài Zantedeschia aethiopica)