Kanji
営
kanji character
trại
thực hiện
xây dựng
tiến hành (kinh doanh)
営 kanji-営 trại, thực hiện, xây dựng, tiến hành (kinh doanh)
営
Ý nghĩa
trại thực hiện xây dựng
Cách đọc
Kun'yomi
- いとなむ
- いとなみ
On'yomi
- えい ぎょう kinh doanh
- けい えい quản lý
- うん えい quản lý
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
営 業 kinh doanh, thương mại, hoạt động... -
経 営 quản lý, quản trị, vận hành... -
運 営 quản lý, điều hành, vận hành -
国 営 quản lý nhà nước, quản lý của nhà nước -
営 養 dinh dưỡng, sự nuôi dưỡng -
営 利 kiếm tiền, thương mại hóa -
営 むkinh doanh, điều hành, tiến hành... -
公 営 quản lý công -
自 営 tự kinh doanh, tự làm chủ doanh nghiệp, tự tạo việc làm -
自 営 業 kinh doanh tự chủ, tự tạo việc làm -
陣 営 trại (nhóm ủng hộ một học thuyết, đảng phái, v.v.)... -
民 営 quản lý tư nhân -
営 業 所 văn phòng kinh doanh, địa điểm kinh doanh -
営 みhoạt động, hành động, sự thực hiện... -
経 営 者 quản lý, chủ sở hữu -
営 団 tổ chức, quỹ -
営 農 canh tác, nông nghiệp -
市 営 (thuộc) quản lý của thành phố (giao thông, nhà ở, v.v.)... -
都 営 do chính quyền thành phố quản lý -
県 営 (thuộc) quản lý của tỉnh -
直 営 quản lý trực tiếp -
営 巣 làm tổ -
営 業 マンnhân viên kinh doanh, doanh nhân -
設 営 thiết lập (công trình, tòa nhà, trại... -
宿 営 sự bố trí chỗ ở (cho quân đội), trại -
営 業 時 間 giờ làm việc, giờ mở cửa, giờ hành chính -
営 繕 bảo trì và sửa chữa, bảo dưỡng (thiết bị) -
民 営 化 tư nhân hóa, cổ phần hóa -
営 々chăm chỉ, không ngừng nghỉ, vất vả... -
大 本 営 Bộ Tổng tư lệnh Đế quốc Nhật Bản