Kanji

Ý nghĩa

cổ họng nghẹn ngột ngạt

Cách đọc

Kun'yomi

  • むせぶ
  • むせる
  • のど cổ họng
  • のど もとじあん suy nghĩ nông cạn
  • のど からてがでる thèm muốn đến mức không thể chịu nổi
  • のむ

On'yomi

  • じび いん こうか khoa tai mũi họng
  • いん こう cổ họng
  • いん とう hầu họng
  • えん nuốt
  • えつ tiếng nức nở
  • あい えつ nghẹn ngào vì xúc động

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.