Từ vựng
のどをならす咽喉を鳴らす のどをならす咽喉を鳴らす のどをならす咽喉を鳴らす

Ý nghĩa

phát ra tiếng động từ cổ họng và kêu gừ gừ (của mèo)

Luyện viết


Character: 1/6
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠