Kanji
告
kanji character
sự tiết lộ
kể
thông báo
công bố
告 kanji-告 sự tiết lộ, kể, thông báo, công bố
告
Ý nghĩa
sự tiết lộ kể thông báo
Cách đọc
Kun'yomi
- つげる
On'yomi
- ひ こく bị cáo
- ほう こく báo cáo
- こう こく quảng cáo
Luyện viết
Nét: 1/7
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
被 告 bị cáo, người bị cáo buộc -
報 告 báo cáo, thông tin -
広 告 quảng cáo, sự quảng cáo, thông báo... -
廣 告 quảng cáo, sự quảng cáo, thông báo... -
原 告 nguyên đơn, người tố cáo, công tố viên -
申 告 báo cáo, khai báo (ví dụ: thuế), lời khai... -
告 天 子 chim chiền chiện, sơn ca Mông Cổ -
告 訴 lời buộc tội, khiếu nại, cáo buộc... -
告 愬 lời buộc tội, khiếu nại, cáo buộc... -
告 別 từ biệt, chia tay -
警 告 cảnh báo, thận trọng, lời răn dạy... -
宣 告 bản án, phán quyết, tuyên bố -
告 げるbáo, thông báo, công bố... -
告 白 lời thú tội (về tội ác, hành vi sai trái, v.v.)... -
勧 告 lời khuyên, sự tư vấn, lời can gián... -
告 示 thông báo, bản tin -
告 発 sự cáo buộc, sự truy tố, sự khiếu nại -
予 告 thông báo trước, thông báo sơ bộ, cảnh báo... -
忠 告 lời khuyên, lời cảnh báo -
注 告 lời khuyên, lời cảnh báo -
上 告 kháng cáo cuối cùng lên tòa án cấp cao nhất -
通 告 thông báo, thông tri -
報 告 書 báo cáo -
告 知 thông báo, thông tri, công bố... -
論 告 lời luận tội của công tố viên -
戒 告 lời răn dạy, lời cảnh báo, lời thận trọng -
誡 告 lời răn dạy, lời cảnh báo, lời thận trọng -
被 告 人 bị cáo, bị đơn, người bị buộc tội -
布 告 sắc lệnh, pháp lệnh, tuyên cáo -
抗 告 kháng cáo, phản đối, khiếu nại