Kanji
吟
kanji character
làm thơ
hát ngâm
buổi ngâm thơ
吟 kanji-吟 làm thơ, hát ngâm, buổi ngâm thơ
吟
Ý nghĩa
làm thơ hát ngâm và buổi ngâm thơ
Cách đọc
On'yomi
- ぎん み sự xem xét kỹ lưỡng
- ぎん じょうしゅ rượu sake ginjō
- ぎん ゆうしじん nhạc sĩ hát rong
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
吟 味 sự xem xét kỹ lưỡng, cuộc điều tra cẩn thận, sự kiểm tra tỉ mỉ... -
吟 ngâm thơ, tụng niệm, hát... -
吟 醸 酒 rượu sake ginjō, rượu sake cao cấp ủ lên men ở nhiệt độ thấp từ gạo trắng xay xát 60% -
口 吟 むngâm nga, hát thầm, hát nhỏ -
吟 遊 詩 人 nhạc sĩ hát rong, nhà thơ du ca -
吟 詠 ngâm thơ, tụng niệm, hát xướng... -
吟 唱 buổi trình diễn ngâm thơ, sự ngâm nga, sự tụng niệm -
吟 誦 buổi trình diễn ngâm thơ, sự ngâm nga, sự tụng niệm -
吟 じるngâm nga, hát, đọc thơ... -
吟 ずるngâm nga, đọc thơ, hát... -
吟 行 đi thăm danh lam thắng cảnh, di tích để tìm cảm hứng sáng tác thơ waka hoặc haiku, ngâm thơ hoặc sáng tác thơ trong lúc đi dạo -
吟 醸 rượu sake ginjō, rượu sake cao cấp ủ lên men ở nhiệt độ thấp từ gạo trắng xay xát 60% -
愛 吟 sự yêu thích ngâm nga các bài thơ hoặc bài hát ưa thích -
詠 吟 ngâm thơ -
偶 吟 bài thơ ngẫu hứng -
口 吟 ngâm nga một mình -
詩 吟 ngâm thơ chữ Hán -
低 吟 ngâm nga, hát giọng trầm -
独 吟 độc tấu giọng hát, độc tấu ngâm thơ (thơ truyền thống, kịch Noh... -
朗 吟 ngâm thơ, hát ngâm -
呻 吟 rên rỉ, rên la -
沈 吟 ngâm nga, suy tư, gọt giũa thơ kỹ lưỡng... -
苦 吟 sáng tác gian nan, vật lộn làm thơ -
感 吟 sự ngâm nga đầy cảm xúc -
秀 吟 bài thơ tuyệt vời -
名 吟 bài thơ xuất sắc (thể loại tanka, haiku, v.v.)... -
連 吟 song ca -
高 吟 ngâm thơ lớn tiếng -
即 吟 ứng tác (thơ), ngâm thơ ngẫu hứng -
遊 吟 ngâm thơ rong ruổi