Kanji
収
kanji character
thu nhập
thu được
thu hoạch
trả tiền
cung cấp
lưu trữ
収 kanji-収 thu nhập, thu được, thu hoạch, trả tiền, cung cấp, lưu trữ
収
Ý nghĩa
thu nhập thu được thu hoạch
Cách đọc
Kun'yomi
- おさめる
- おさまる
On'yomi
- しゅう にゅう thu nhập
- しゅう し thu chi
- しゅう しゅう thu thập
Luyện viết
Nét: 1/4
Từ phổ biến
-
収 入 thu nhập, tiền kiếm được, doanh thu... -
収 支 thu chi -
収 集 thu thập, tích lũy, tập hợp... -
回 収 thu gom, thu hồi, rút lại... -
買 収 sự mua lại (đặc biệt trong doanh nghiệp), mua toàn bộ, sự tiếp quản... -
収 穫 thu hoạch, vụ mùa, sự thu gom... -
収 容 chỗ ở, tiếp nhận, nhận vào... -
収 拾 kiểm soát, khống chế, giải quyết... -
年 収 thu nhập hàng năm -
吸 収 sự hấp thụ, sự hút, sự thu hút -
収 るvừa với (hộp, khung, danh mục... -
徴 収 thu (phí, thuế, v.v.)... -
収 益 thu nhập, khoản thu, lợi nhuận... -
収 賄 nhận hối lộ -
収 まるvừa với (hộp, khung, danh mục... -
収 めるđặt vào, cất đi, để lại chỗ cũ... -
税 収 thuế thu, doanh thu thuế -
収 録 ghi chép (trong sách, biên bản, v.v.)... -
領 収 biên lai (nhận tiền), việc nhận -
減 収 sự giảm sút, sự sụt giảm (thu nhập) -
増 収 tăng sản lượng -
領 収 書 biên lai (thường viết tay, dùng trong giao dịch thanh toán chính thức) -
収 容 所 cơ sở lưu trú, cơ sở giam giữ, trại giam giữ... -
収 納 lưu trữ, cất giữ, thu nhận... -
収 縮 sự co lại, sự thu nhỏ, sự co rút... -
収 用 tịch thu, trưng thu -
収 量 sản lượng, quy mô thu hoạch -
収 まりkết luận, kết thúc, giải quyết... -
月 収 thu nhập hàng tháng -
撤 収 tháo dỡ (công trình, thiết bị, v.v.)...