Từ vựng
撤収
てっしゅう
vocabulary vocab word
tháo dỡ (công trình
thiết bị
v.v.)
tháo gỡ (ví dụ: lều)
dọn dẹp (sân khấu
trại
v.v.)
rút quân
rút lui
sơ tán
rút lui (trong chiến tranh)
撤収 撤収 てっしゅう tháo dỡ (công trình, thiết bị, v.v.), tháo gỡ (ví dụ: lều), dọn dẹp (sân khấu, trại, v.v.), rút quân, rút lui, sơ tán, rút lui (trong chiến tranh)
Ý nghĩa
tháo dỡ (công trình thiết bị v.v.)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0