Kanji

Ý nghĩa

nghiêm khắc sự nghiêm ngặt tính nghiêm trọng

Cách đọc

Kun'yomi

  • おごそか
  • きびしい
  • いかめしい
  • いつくし

On'yomi

  • げん じゅう nghiêm ngặt
  • げん かく nghiêm khắc
  • げん みつ nghiêm ngặt
  • そう ごん trang nghiêm
  • しょう ごん trang nghiêm
  • ごん Hoa Nghiêm (ẩn dụ cho sự thành Phật)

Luyện viết


Nét: 1/17

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.