Kanji
厄
kanji character
xui xẻo
vận rủi
đen đủi
tai họa
厄 kanji-厄 xui xẻo, vận rủi, đen đủi, tai họa
厄
Ý nghĩa
xui xẻo vận rủi đen đủi
Cách đọc
On'yomi
- やく vận rủi
- やく どし năm xui xẻo
- やく さい thảm họa
Luyện viết
Nét: 1/4
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
厄 介 rắc rối, gánh nặng, phiền toái... -
厄 vận rủi, xui xẻo, tai ương... -
厄 瓜 多 Ecuador -
厄 年 năm xui xẻo, năm hạn, năm tuổi xấu (đặc biệt ở tuổi 25 và 42 với nam... -
厄 災 thảm họa, tai họa, tai nạn -
厄 前 năm trước năm xấu -
厄 難 tai họa, điều ác, vận rủi -
厄 日 ngày xui, ngày đen đủi, ngày xấu... -
厄 よけtrừ tà, tránh vận rủi -
厄 除 trừ tà, tránh vận rủi -
厄 神 thần lây lan dịch bệnh, thần dịch hạch -
厄 運 vận rủi, vận xui -
災 厄 thảm họa, tai họa, tai nạn -
前 厄 năm trước tuổi hạn, năm trước năm xấu -
厄 負 けnạn nhân của năm xui xẻo, bị hại bởi năm đen đủi -
厄 払 いtrừ tà, nghi thức tẩy uế khỏi ảnh hưởng xấu, nghi thức trừ tà từng nhà để đổi lấy đậu và tiền (vào đêm Giao thừa hoặc Setsubun) -
厄 祓 いtrừ tà, nghi thức tẩy uế khỏi ảnh hưởng xấu, nghi thức trừ tà từng nhà để đổi lấy đậu và tiền (vào đêm Giao thừa hoặc Setsubun) -
厄 ばらいtrừ tà, nghi thức tẩy uế khỏi ảnh hưởng xấu, nghi thức trừ tà từng nhà để đổi lấy đậu và tiền (vào đêm Giao thừa hoặc Setsubun) -
厄 落 しtránh khỏi vận rủi, trừ tà -
大 厄 tai họa lớn, thảm họa, vận rủi lớn... -
後 厄 năm sau năm xui -
厄 除 けtrừ tà, tránh vận rủi -
苦 厄 khổ nạn và bất hạnh -
本 厄 năm hạn nặng, năm xui xẻo -
困 厄 khốn khó, tai họa -
厄 病 神 thần dịch bệnh, thần lan truyền bệnh truyền nhiễm, vận rủi... -
厄 介 事 việc phiền phức, gánh nặng, nhiệm vụ khó khăn... -
厄 介 者 gánh nặng, phiền toái, kẻ gây rắc rối... -
厄 介 物 vật gây phiền toái, gánh nặng -
厄 介 ごとviệc phiền phức, gánh nặng, nhiệm vụ khó khăn...