Từ vựng
厄
やく
vocabulary vocab word
vận rủi
xui xẻo
tai ương
thảm họa
năm hạn
năm đại hạn
tuổi hạn (đặc biệt 25 và 42 cho nam
19 và 33 cho nữ)
厄 厄 やく vận rủi, xui xẻo, tai ương, thảm họa, năm hạn, năm đại hạn, tuổi hạn (đặc biệt 25 và 42 cho nam, 19 và 33 cho nữ)
Ý nghĩa
vận rủi xui xẻo tai ương
Luyện viết
Nét: 1/4