Kanji
催
kanji character
tổ chức
đứng ra tổ chức
chiêu đãi
催 kanji-催 tổ chức, đứng ra tổ chức, chiêu đãi
催
Ý nghĩa
tổ chức đứng ra tổ chức và chiêu đãi
Cách đọc
Kun'yomi
- もようす
- もよおす
On'yomi
- かい さい tổ chức (hội nghị, triển lãm, v.v.)
- しゅ さい tài trợ
- さい そく thúc giục
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
開 催 tổ chức (hội nghị, triển lãm, v.v.)... -
主 催 tài trợ, quảng bá, tổ chức... -
催 しsự kiện, lễ hội, buổi tiệc... -
催 すtổ chức (sự kiện), thết đãi (bữa ăn, tiệc... -
催 促 thúc giục, thúc ép, yêu cầu... -
催 涙 gây chảy nước mắt -
共 催 đồng tổ chức, đồng bảo trợ, đồng đăng cai -
催 物 chương trình giải trí, sự kiện đặc biệt, triển lãm... -
催 し物 chương trình giải trí, sự kiện đặc biệt, triển lãm... -
催 眠 thôi miên -
催 眠 術 thôi miên -
催 告 thông báo -
催 事 sự kiện đặc biệt -
催 行 thực hiện chuyến đi (theo kế hoạch) -
催 淫 kích thích ham muốn tình dục -
催 合 うhợp tác (trong các dự án), cùng nắm giữ, chia sẻ -
併 催 kết hợp hai sự kiện, chung -
催 淫 剤 chất kích dục -
催 促 状 thư nhắc nợ, thư yêu cầu thanh toán -
催 眠 剤 thuốc ngủ, thuốc gây ngủ, thuốc an thần -
催 眠 薬 thuốc ngủ -
催 涙 銃 súng bắn hơi cay -
催 涙 弾 bom hơi cay -
催 事 場 hội trường sự kiện -
催 馬 楽 thể loại nhạc cung đình Nhật Bản thời Heian (chủ yếu gồm các giai điệu dân gian theo phong cách gagaku) -
催 吐 薬 thuốc gây nôn -
催 奇 性 tính gây quái thai -
催 花 雨 mưa xuân rơi vào thời điểm hoa nở, mưa xuân thúc đẩy hoa nở nhanh -
催 乳 薬 thuốc lợi sữa, thuốc kích sữa -
催 眠 法 thôi miên, phép thôi miên