Kanji

催

Ý nghĩa

tổ chức đứng ra tổ chức và chiêu đãi

Cách đọc

Kun'yomi

  • もようす
  • もよおす

On'yomi

  • かい さい tổ chức (hội nghị, triển lãm, v.v.)
  • しゅ さい tài trợ
  • さい そく thúc giục

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠