Từ vựng
催す
もよおす
vocabulary vocab word
tổ chức (sự kiện)
thết đãi (bữa ăn
tiệc
v.v.)
cảm thấy (cảm giác
cảm xúc
nhu cầu tự nhiên
v.v.)
có dấu hiệu (của)
催す 催す もよおす tổ chức (sự kiện), thết đãi (bữa ăn, tiệc, v.v.), cảm thấy (cảm giác, cảm xúc, nhu cầu tự nhiên, v.v.), có dấu hiệu (của)
Ý nghĩa
tổ chức (sự kiện) thết đãi (bữa ăn tiệc
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0