Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
催涙銃
さいるいじゅー
vocabulary vocab word
súng bắn hơi cay
催涙銃
sairuijuu
催涙銃
催涙銃
さいるいじゅー
súng bắn hơi cay
さ
い
る
い
じゅ
う
催
涙
銃
さ
い
る
い
じゅ
う
催
涙
銃
さ
い
る
い
じゅ
う
催
涙
銃
Ý nghĩa
súng bắn hơi cay
súng bắn hơi cay
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
催涙銃
súng bắn hơi cay
さいるいじゅう
催
tổ chức, đứng ra tổ chức, chiêu đãi
もよう.す, もよお.す, サイ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
崔
vách đá, mỏm đá, vực thẳm
がけ, ガイ, サイ
山
núi
やま, サン, セン
隹
chim, bộ thủ chim (số 172)
とり, サイ, スイ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
涙
nước mắt, sự thương cảm
なみだ, ルイ, レイ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
戻
lại, trở lại, quay lại...
もど.す, もど.る, レイ
户
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
人
người
ひと, -り, ジン
銃
súng, vũ khí
つつ, ジュウ
金
vàng
かね, かな-, キン
充
phân bổ, lấp đầy
あ.てる, み.たす, ジュウ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
允
giấy phép, sự chân thành, sự cho phép
じょう, まこと.に, イン
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.