Kanji
係
kanji character
người phụ trách
mối liên hệ
nhiệm vụ
quan tâm đến
係 kanji-係 người phụ trách, mối liên hệ, nhiệm vụ, quan tâm đến
係
Ý nghĩa
người phụ trách mối liên hệ nhiệm vụ
Cách đọc
Kun'yomi
- かかる
- かかり かん viên chức phụ trách
- かかり ちょう trưởng phó phòng
- かかり いん nhân viên phụ trách
- れじ がかり nhân viên thu ngân
- あんない がかり nhân viên bàn thông tin
- かんじょう がかり nhân viên thu ngân
- かかわる
On'yomi
- かん けい quan hệ
- かん けい しゃ người có liên quan
- むかん けい không liên quan
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
係 trách nhiệm, nhiệm vụ, người phụ trách... -
係 るtham gia vào, dính líu đến, quan tâm đến... -
関 係 quan hệ, mối quan hệ, sự liên kết... -
係 わるtham gia vào, dính líu đến, quan tâm đến... -
係 りtrách nhiệm, nhiệm vụ, người phụ trách... -
無 関 係 không liên quan -
関 係 者 người có liên quan, người tham gia (vào sự kiện), những người liên quan... -
係 官 viên chức phụ trách -
係 長 trưởng phó phòng, trợ lý quản lý, trưởng nhóm văn phòng -
係 員 nhân viên phụ trách, nhân viên chính thức, nhân viên phục vụ -
係 争 tranh chấp, tranh luận, xung đột... -
係 り官 viên chức phụ trách -
係 り員 nhân viên phụ trách, nhân viên chính thức, nhân viên phục vụ -
係 わらずmặc dù, bất chấp, dù... -
人 間 関 係 quan hệ con người, mối quan hệ cá nhân -
係 留 neo đậu, bến đỗ -
連 係 kết nối, liên kết, sự liên kết... -
係 数 hệ số, nhân tố, hằng số tỉ lệ -
相 関 関 係 mối tương quan, sự liên hệ qua lại, sự đan xen -
利 害 関 係 lợi ích, quyền lợi -
連 係 プレーlàm việc nhóm tốt, chơi đồng đội, hợp tác chặt chẽ... -
係 うdính líu đến, có liên quan đến (một vấn đề rắc rối), câu nệ về... -
係 船 buộc tàu, tàu đã buộc -
係 属 sự kết nối, mối quan hệ, sự liên kết... -
係 累 người phụ thuộc, thân nhân cần nuôi dưỡng, gánh nặng... -
係 わりmối quan hệ, sự liên kết -
係 合 sự ăn khớp giữa các bộ phận (ví dụ: ly hợp), sự tiếp xúc và liên kết -
係 止 khóa chặt, buộc chặt -
係 助 trợ từ ràng buộc -
係 柱 cọc neo, cọc buộc tàu, trụ buộc dây