Kanji

Ý nghĩa

người phụ trách mối liên hệ nhiệm vụ

Cách đọc

Kun'yomi

  • かかる
  • かかり かん viên chức phụ trách
  • かかり ちょう trưởng phó phòng
  • かかり いん nhân viên phụ trách
  • れじ がかり nhân viên thu ngân
  • あんない がかり nhân viên bàn thông tin
  • かんじょう がかり nhân viên thu ngân
  • かかわる

On'yomi

  • かん けい quan hệ
  • かん けい しゃ người có liên quan
  • むかん けい không liên quan

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.