Từ vựng
係り
かかり
vocabulary vocab word
trách nhiệm
nhiệm vụ
người phụ trách
nhân viên
thư ký
mối liên hệ
sự kết nối
係り 係り かかり trách nhiệm, nhiệm vụ, người phụ trách, nhân viên, thư ký, mối liên hệ, sự kết nối
Ý nghĩa
trách nhiệm nhiệm vụ người phụ trách
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0