Kanji
伺
kanji character
bày tỏ lòng kính trọng
thăm viếng
hỏi thăm
thẩm vấn
chất vấn
khẩn cầu
伺 kanji-伺 bày tỏ lòng kính trọng, thăm viếng, hỏi thăm, thẩm vấn, chất vấn, khẩn cầu
伺
Ý nghĩa
bày tỏ lòng kính trọng thăm viếng hỏi thăm
Cách đọc
Kun'yomi
- うかがう
On'yomi
- し こう hầu hạ
- ほう し hỏi thăm sức khỏe
- けい し hỏi ý kiến chỉ đạo
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
伺 うđến thăm ai đó, ghé thăm một nơi nào đó, đi thăm viếng... -
伺 cuộc gọi, cuộc thăm viếng, sự thẩm vấn... -
伺 いcuộc gọi, cuộc thăm viếng, sự thẩm vấn... -
進 退 伺 xin thôi việc không chính thức, đơn xin nghỉ việc không chính thức -
進 退 伺 いxin thôi việc không chính thức, đơn xin nghỉ việc không chính thức -
伺 候 hầu hạ - お
伺 cuộc gọi, cuộc thăm viếng, sự thẩm vấn... -
伺 い事 câu hỏi, sự thăm dò -
伺 いごとcâu hỏi, sự thăm dò -
奉 伺 hỏi thăm sức khỏe -
経 伺 hỏi ý kiến chỉ đạo, thỉnh thị và được phê duyệt -
伺 い書 phiếu yêu cầu -
御 伺 cuộc gọi, cuộc thăm viếng, sự thẩm vấn... -
伺 い知 るsuy đoán, tìm hiểu ra, có ý niệm về... - お
伺 いcuộc gọi, cuộc thăm viếng, sự thẩm vấn... -
暑 中 伺 thiệp chúc mừng mùa hè, lời thăm hỏi sức khỏe trong mùa nóng -
機 嫌 伺 cuộc thăm hỏi xã giao, chuyến viếng thăm lịch sự -
御 伺 いcuộc gọi, cuộc thăm viếng, sự thẩm vấn... - ご
機 嫌 伺 cuộc thăm hỏi xã giao, cuộc viếng thăm lịch sự -
伺 いを立 てるxin chỉ thị, hỏi ý kiến, thỉnh ý... -
機 を伺 うchờ thời cơ, chờ đợi cơ hội -
御 機 嫌 伺 cuộc thăm hỏi xã giao, cuộc viếng thăm lịch sự -
暑 中 伺 いthiệp chúc mừng mùa hè, lời thăm hỏi sức khỏe trong mùa nóng -
機 嫌 伺 いcuộc thăm hỏi xã giao, chuyến viếng thăm lịch sự - チ ャ ン ス を
伺 うchờ thời cơ, đợi cơ hội -
様 子 を伺 うchờ xem tình hình, quan sát diễn biến -
機 会 を伺 うchờ đợi cơ hội, chờ thời cơ - ご
機 嫌 伺 いcuộc thăm hỏi xã giao, cuộc viếng thăm lịch sự -
御 機 嫌 伺 いcuộc thăm hỏi xã giao, cuộc viếng thăm lịch sự