Từ vựng
伺う
うかがう
vocabulary vocab word
đến thăm ai đó
ghé thăm một nơi nào đó
đi thăm viếng
hầu hạ ai đó
hỏi
thỉnh cầu
nghe được
được kể lại
cầu khẩn (thần linh để xin lời sấm truyền)
xin chỉ dẫn (từ cấp trên)
phát biểu trước (một đám đông lớn ở rạp hát
v.v.)
伺う 伺う うかがう đến thăm ai đó, ghé thăm một nơi nào đó, đi thăm viếng, hầu hạ ai đó, hỏi, thỉnh cầu, nghe được, được kể lại, cầu khẩn (thần linh để xin lời sấm truyền), xin chỉ dẫn (từ cấp trên), phát biểu trước (một đám đông lớn ở rạp hát, v.v.)
Ý nghĩa
đến thăm ai đó ghé thăm một nơi nào đó đi thăm viếng
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0