Kanji
鰻
kanji character
lươn
鰻 kanji-鰻 lươn
鰻
Ý nghĩa
lươn
Cách đọc
Kun'yomi
- うなぎ どん cơm lươn
- うなぎ や nhà hàng lươn
- うなぎ づつ bẫy lươn
On'yomi
- よう まん nuôi lươn
- ばん
Luyện viết
Nét: 1/22
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
鰻 lươn (đặc biệt là lươn Nhật Bản, Anguilla japonica) -
鰻 丼 cơm lươn, cơm donburi lươn -
鰻 どんcơm lươn, cơm donburi lươn -
鰻 屋 nhà hàng lươn -
鰻 筒 bẫy lươn -
鰻 ざくgỏi lươn và dưa chuột thái mỏng, trộn với rượu sake, nước tương và giấm -
鰻 作 gỏi lươn và dưa chuột thái mỏng, trộn với rượu sake, nước tương và giấm -
鰻 重 cơm lươn nướng trong hộp sơn mài, cơm lươn nướng và cơm trong hai hộp xếp chồng, lươn ở hộp trên và cơm ở hộp dưới -
鰻 飯 cơm lươn nướng -
鰻 鍋 lẩu lươn -
海 鰻 cá chình biển (đặc biệt là loài cá chình Nhật Bản phổ biến, Conger myriaster), cá chình vườn -
針 鰻 cá chình con -
鰻 登 りtăng vọt, tăng chóng mặt, tăng phi mã... -
鰻 上 りtăng vọt, tăng chóng mặt, tăng phi mã... -
鰻 昇 りtăng vọt, tăng chóng mặt, tăng phi mã... -
鰻 のぼりtăng vọt, tăng chóng mặt, tăng phi mã... -
鰻 巻 きtrứng cuộn lươn, lươn nướng sốt cuộn trong trứng -
盲 鰻 cá mút đá -
痺 鰻 lươn điện -
大 鰻 cá chình hoa lớn, cá chình vân cẩm -
田 鰻 Cá chình đầm lầy châu Á -
落 鰻 lươn di cư xuôi dòng để đẻ trứng -
袋 鰻 cá chình bồ nông -
養 鰻 nuôi lươn, nghề nuôi lươn -
鴫 鰻 cá lươn mỏ nhọn -
鰻 茶 漬 cơm lươn chan trà xanh -
痺 れ鰻 lươn điện -
落 ち鰻 lươn di cư xuôi dòng để đẻ trứng -
鰻 どんぶりcơm lươn, cơm donburi lươn -
日 本 鰻 cá chình Nhật Bản