Kanji
曼
kanji character
rộng rãi
đẹp đẽ
曼 kanji-曼 rộng rãi, đẹp đẽ
曼
Ý nghĩa
rộng rãi và đẹp đẽ
Cách đọc
Kun'yomi
- ながい
On'yomi
- げる まん Germanic (người, ngôn ngữ, văn hóa, v.v.)
- まん だら mandala
- し まん bốn loại mạn đà la (trong Chân Ngôn tông)
- ばん
Luyện viết
Nét: 1/11
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
日 耳 曼 Germanic (người, ngôn ngữ, văn hóa... -
曼 荼 羅 mandala -
曼 陀 羅 mandala -
浪 曼 chuyện tình lãng mạn (ví dụ: các chuyện tình lãng mạn Arthur), truyện anh hùng, giấc mơ (gần như) không tưởng... -
曼 珠 沙 華 hoa loa kèn đỏ, hoa huệ tây chùm, huệ tây chùm... -
大 曼 荼 羅 Đại Mạn-đà-la (trong Chân Ngôn tông), Mạn-đà-la có hình ảnh của từng vị thần -
法 曼 荼 羅 pháp mạn đà la (trong Chân Ngôn tông), mạn đà la với mỗi vị thần được biểu tượng bằng chủng tự tiếng Phạn -
沙 羅 曼 蛇 Salamander (trò chơi điện tử) -
両 界 曼 荼 羅 Mạn Đà La Hai Cõi, Mạn Đà La Thai Tạng Giới và Kim Cương Giới -
胎 蔵 曼 荼 羅 Mạn đà la Thai tạng giới, Mạn đà la Thai tạng, Mạn đà la Thai tạng thế giới -
両 部 曼 荼 羅 Mạn Đà La Hai Cõi, Mạn Đà La Thai Tạng Giới và Kim Cang Giới -
羯 磨 曼 荼 羅 Mạn-đà-la nghiệp (trong Chân Ngôn tông), Mạn-đà-la ba chiều với tượng của từng vị thần -
胎 蔵 界 曼 荼 羅 Mạn Đà La Thai Tạng Giới, Mạn Đà La Cõi Thai Tạng, Mạn Đà La Cõi Ma Trận -
金 剛 界 曼 荼 羅 Mạn Đà La Kim Cương Giới, Mạn Đà La Cõi Kim Cương -
四 曼 bốn loại mạn đà la (trong Chân Ngôn tông) -
四 種 曼 荼 羅 bốn loại mạn đà la (trong Chân Ngôn tông) -
三 昧 耶 曼 荼 羅 Mạn-đà-la Tam-muội-da (trong Chân Ngôn tông), Mạn-đà-la biểu tượng (mỗi vị thần được đại diện bằng một vật như hoa sen, ngọc...