Kanji
髭
kanji character
râu
ria mép
髭 kanji-髭 râu, ria mép
髭
Ý nghĩa
râu và ria mép
Cách đọc
Kun'yomi
- ひげ ria mép
- ひげ そり cạo râu
- ひげ づら mặt râu
- くちひげ
On'yomi
- し
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
髭 ria mép, ria, râu... -
髭 そりcạo râu, dao cạo râu -
髭 面 mặt râu, mặt chưa cạo râu, mặt nhiều lông -
髭 鷲 kền kền râu, kền kền lammergeier -
鼻 髭 ria mép, ria -
髭 剃 りcạo râu, dao cạo râu - つけ
髭 ria giả -
頬 髭 ria mép, tóc mai, tóc mai dài -
鯰 髭 râu mép rủ xuống -
口 髭 ria mép, ria -
顎 髭 râu cằm, râu dê - ヤ ギ
髭 râu dê -
虎 髭 râu cứng, ria cứng, ria mép hổ -
鎌 髭 râu hình lưỡi liềm (thường được người hầu thời Edo để) -
赤 髭 râu đỏ, người có râu đỏ, người phương Tây... -
白 髭 râu bạc, ria bạc -
大 髭 râu mép dài và rậm -
青 髭 việc dùng bút chì kẻ lông mày màu xanh để biểu thị nhân vật đã cạo má -
髭 もじゃcó râu rậm rạp -
黒 髭 râu đen, mặt nạ Noh có râu đen và cằm nhô -
髭 結 晶 tinh thể sợi - ちょび
髭 ria mép nhỏ, ria mép ngắn - チ ョ ビ
髭 ria mép nhỏ, ria mép ngắn -
付 け髭 ria giả - ナ マ ズ
髭 râu mép rủ xuống - なまず
髭 râu mép rủ xuống -
竜 の髭 cỏ lan chi lùn -
髭 ペンギンchim cánh cụt quai hàm -
髭 トリマーmáy cạo râu -
天 神 髭 râu rủ xuống, râu dê