Từ vựng
ひげペンギン髭ペンギン ひげペンギン髭ペンギン ひげペンギン髭ペンギン

Ý nghĩa

chim cánh cụt quai hàm

Luyện viết


Character: 1/5
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠