Kanji
首
kanji character
cổ
bài (dùng để đếm bài hát hoặc bài thơ)
首 kanji-首 cổ, bài (dùng để đếm bài hát hoặc bài thơ)
首
Ý nghĩa
cổ và bài (dùng để đếm bài hát hoặc bài thơ)
Cách đọc
Kun'yomi
- あし くび mắt cá chân
- て くび cổ tay
- しばり くび tử hình bằng cách treo cổ
On'yomi
- しゅ しょう thủ tướng
- しゅ のう người đứng đầu
- しゅ と thủ đô
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
首 đơn vị đếm động vật lớn (ví dụ: đầu gia súc), đơn vị đếm côn trùng trong bộ sưu tập, đơn vị đếm mũ bảo hiểm... -
首 相 thủ tướng, thủ tướng liên bang (Đức, Áo... -
首 脳 người đứng đầu, lãnh đạo, cấp cao... -
首 都 thủ đô, đô thị lớn -
元 首 nguyên thủ quốc gia, người đứng đầu nhà nước, người cầm quyền tối cao -
首 肯 くgật đầu, cúi đầu đồng ý, tán thành -
足 首 mắt cá chân -
首 席 trưởng, chủ nhiệm, chủ tịch... -
首 位 vị trí đầu tiên, vị trí dẫn đầu, vị trí hàng đầu -
党 首 lãnh đạo đảng -
首 唱 sự ủng hộ, sự quảng bá -
手 首 cổ tay -
首 長 người đứng đầu (tổ chức), thủ lĩnh, tù trưởng... -
首 都 圏 Vùng thủ đô Tokyo mở rộng, Khu vực đô thị thủ đô -
自 首 tự thú, ra đầu thú, tự nộp mình -
首 班 người đứng đầu, lãnh đạo, thủ tướng -
首 謀 âm mưu, bày mưu tính kế (tội ác, mưu đồ)... -
首 領 đầu não, thủ lĩnh, ông chủ... -
機 首 mũi máy bay -
首 脳 部 ban lãnh đạo, cấp quản lý cao cấp, cơ quan lãnh đạo -
縛 り首 tử hình bằng cách treo cổ -
首 途 lên đường (cho một hành trình dài), khởi hành, ra đi (ví dụ: ra trận)... -
船 首 mũi tàu, phần đầu tàu, mũi thuyền... -
首 切 りchặt đầu, chém đầu, sa thải... -
首 斬 りchặt đầu, chém đầu, sa thải... -
首 尾 đầu đuôi, từ đầu đến cuối, kết quả... -
乳 首 đầu vú, núm vú -
首 筋 gáy, sau gáy, phần sau cổ -
首 すじgáy, sau gáy, phần sau cổ -
首 飾 りvòng cổ, dây chuyền cổ ngắn