Kanji
頬
kanji character
má
hàm
頬 kanji-頬 má, hàm
頬
Ý nghĩa
má và hàm
Cách đọc
Kun'yomi
- ほお べに phấn má hồng
- ほお ぼね xương gò má
- ほお ひげ ria mép
- ほほ えむ mỉm cười
- ほほ にく thịt má
- ほほ えみ nụ cười
On'yomi
- きょう きん cơ mút má
- きょう そく má
- ほう きょう má phúng phính
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
頬 mặt, bề mặt, mặt nạ (đặc biệt là mặt nạ trong kịch Noh hoặc Kyogen) -
頬 笑 むmỉm cười -
頬 っぺたmá -
頬 っ辺 má -
頬 っぺmá -
頬 紅 phấn má hồng, phấn hồng, son má -
頬 骨 xương gò má -
頬 髭 ria mép, tóc mai, tóc mai dài -
頬 ひげria mép, tóc mai, tóc mai dài -
頬 髯 ria mép, tóc mai, tóc mai dài -
頬 杖 chống cằm, thanh chống, thanh giằng góc -
頬 づえchống cằm, thanh chống, thanh giằng góc -
頬 桁 xương gò má -
頬 ずりcọ má vào nhau (thể hiện tình cảm), áp má vào nhau -
頬 ばるnhét đầy miệng, nhồi nhét thức ăn vào miệng -
頬 白 Sẻ đồng lưng nâu (loài chim sẻ, Emberiza cioides), Cá mập trắng lớn... -
頬 筋 cơ mút má -
頬 袋 túi má -
頬 嚢 túi má -
頬 側 má -
頬 肉 thịt má -
頬 笑 みnụ cười -
頬 被 りtrùm khăn lên đầu, buộc vải quanh đầu, giả vờ không biết... -
頬 かぶりtrùm khăn lên đầu, buộc vải quanh đầu, giả vờ không biết... -
頬 かむりtrùm khăn lên đầu, buộc vải quanh đầu, giả vờ không biết... -
頬 擦 りcọ má vào nhau (thể hiện tình cảm), áp má vào nhau -
頬 摺 りcọ má vào nhau (thể hiện tình cảm), áp má vào nhau -
頬 張 るnhét đầy miệng, nhồi nhét thức ăn vào miệng -
面 頬 tấm che mặt, kính che mặt -
豊 頬 má phúng phính, má đẹp