Kanji

Ý nghĩa

hàm

Cách đọc

Kun'yomi

  • ほお べに phấn má hồng
  • ほお ぼね xương gò má
  • ほお ひげ ria mép
  • ほほ えむ mỉm cười
  • ほほ にく thịt má
  • ほほ えみ nụ cười

On'yomi

  • きょう きん cơ mút má
  • きょう そく
  • ほう きょう má phúng phính

Luyện viết


Nét: 1/15

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.