Kanji
集
kanji character
tập hợp
họp mặt
tụ tập
tụ lại đông đảo
quy tụ thành đàn
集 kanji-集 tập hợp, họp mặt, tụ tập, tụ lại đông đảo, quy tụ thành đàn
集
Ý nghĩa
tập hợp họp mặt tụ tập
Cách đọc
Kun'yomi
- あつまる
- あつめる
- つどう
On'yomi
- しゅう かい cuộc họp
- しゅう だん nhóm
- しゅう ちゅう sự tập trung (vào công việc)
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
集 会 cuộc họp, cuộc tụ họp, buổi tập trung... -
集 団 nhóm, tập thể -
集 るtập hợp, thu thập, tụ họp -
集 中 sự tập trung (vào công việc), chú ý tập trung, sự tập trung (dân cư... -
編 集 biên tập, tổng hợp -
募 集 tuyển dụng, lời mời, sự lựa chọn... -
収 集 thu thập, tích lũy, tập hợp... -
蒐 集 thu thập, tích lũy, tập hợp... -
拾 集 thu thập, tích lũy, tập hợp... -
聚 集 thu thập, tích lũy, tập hợp... -
群 集 đám đông, cộng đồng, nhóm... -
集 りcuộc họp, buổi tụ họp, hội nghị... -
集 tuyển tập, bộ sưu tập -
集 めるthu thập, tập hợp, tụ họp -
集 合 họp mặt, tập trung, cuộc họp... -
集 まりcuộc họp, buổi tụ họp, hội nghị... -
集 落 khu định cư, làng, cộng đồng... -
特 集 chuyên đề, số đặc biệt, báo cáo đặc biệt -
全 集 toàn tập, bộ sưu tập đầy đủ, loạt tác phẩm hoàn chỉnh -
集 まるtụ tập, thu thập, tập hợp -
密 集 tập trung dày đặc, tụ tập thành cụm, sắp xếp sát nhau... -
寄 り集 まるtụ họp lại, quy tụ lại -
採 集 thu thập, sưu tầm -
集 計 tổng hợp, tổng kết, tập hợp... -
歌 集 tập thơ waka, tuyển tập thơ, sách bài hát -
結 集 sự tập trung (nỗ lực, lực lượng, v.v.)... -
召 集 triệu tập, họp (ví dụ: quốc hội), gọi nhập ngũ -
集 いcuộc họp, buổi tụ họp -
集 荷 thu gom hàng hóa (đặc biệt là nông sản, v.v.), đặt chỗ vận chuyển hàng hóa -
集 積 sự tích tụ