Kanji
鋸
kanji character
cưa (dùng để cắt gỗ)
鋸 kanji-鋸 cưa (dùng để cắt gỗ)
鋸
Ý nghĩa
cưa (dùng để cắt gỗ)
Cách đọc
Kun'yomi
- のこ くず mùn cưa
- おび のこ máy cưa dây
- いと のこ cưa răng cưa nhỏ
- のこぎり cái cưa
- のこぎり ざめ cá mập cưa (đặc biệt là loài cá mập cưa Nhật Bản, Pristiophorus japonicus)
- のこぎり そう Cỏ thi Siberi (Achillea sibirica)
On'yomi
- きょ し răng cưa
- ぜん きょ きん cơ răng trước
- こ
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鋸 cái cưa, cưa nhạc -
鋸 屑 mùn cưa -
鋸 歯 răng cưa, răng cưa lưỡi cưa -
鋸 鮫 cá mập cưa (đặc biệt là loài cá mập cưa Nhật Bản, Pristiophorus japonicus) -
鋸 草 Cỏ thi Siberi (Achillea sibirica), cây achillea -
鋸 鎌 liềm có răng cưa -
鋸 盤 máy cưa -
鋸 鱝 cá cưa -
鋸 鱏 cá cưa -
鋸 エイcá cưa -
鋸 えいcá cưa -
帯 鋸 máy cưa dây, cưa đai -
糸 鋸 cưa răng cưa nhỏ, cưa uốn, cưa đa năng -
金 鋸 cưa sắt -
丸 鋸 cưa tròn, cưa đĩa -
弦 鋸 cưa sắt, cưa cung - つる
鋸 cưa sắt, cưa cung -
大 鋸 cưa lớn, cưa khung -
弓 鋸 cưa sắt, cưa cung -
鋸 引 きcưa xẻ, hình phạt cưa người -
鋸 挽 きcưa xẻ, hình phạt cưa người -
鋸 がざみcua bùn, cua rừng ngập mặn, cua bơi -
鎖 鋸 máy cưa xích -
鋸 屋 根 mái răng cưa, mái nhà hình răng cưa -
鋸 鍬 形 bọ cánh cứng sừng răng cưa, bọ cánh cứng sừng cưa -
鋸 蝤 蛑 cua bùn, cua rừng ngập mặn, cua bơi -
両 刃 鋸 cưa hai lưỡi -
胴 付 鋸 cưa có sống lưng, cưa mộng, cưa lưng -
鋸 挽 き台 giá cưa, bàn cưa -
金 切 鋸 cưa sắt