Kanji
速
kanji character
nhanh
nhanh chóng
速 kanji-速 nhanh, nhanh chóng
速
Ý nghĩa
nhanh và nhanh chóng
Cách đọc
Kun'yomi
- はやい
- はや く sớm
- はや さ tốc độ
- はや める làm sớm hơn
- はやめる
- すみやか
On'yomi
- きゅう そく nhanh chóng (ví dụ: tiến triển)
- そく たつびん thư chuyển phát nhanh
- そく ど tốc độ
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
速 くsớm, chẳng mấy chốc, nhanh chóng... -
急 速 nhanh chóng (ví dụ: tiến triển) -
速 さtốc độ, vận tốc, sự nhanh nhẹn... -
速 達 便 thư chuyển phát nhanh, bưu phẩm tốc hành -
速 やかnhanh chóng, mau lẹ, kịp thời... -
速 度 tốc độ, vận tốc, nhịp độ... -
速 めるlàm sớm hơn, thúc đẩy, đẩy nhanh... -
加 速 gia tốc, tăng tốc -
減 速 giảm tốc -
高 速 tốc độ cao, nhanh chóng, tốc hành... -
時 速 tốc độ (tính theo giờ) -
速 いnhanh, mau, nhanh chóng... -
風 速 tốc độ gió -
速 球 cú ném bóng nhanh -
速 口 nói nhanh, nói lèo nhèo - す
速 いnhanh nhẹn, mau lẹ, linh hoạt... -
速 まるđược đẩy lên sớm hơn, được dời lên trước, được tiến hành sớm... -
速 達 chuyển phát nhanh, gửi tốc hành -
速 報 tin nóng, báo cáo nhanh, thông báo khẩn... -
快 速 tốc độ cao, sự nhanh chóng, tàu tốc hành (chậm hơn tàu tốc hành cao)... -
素 速 いnhanh nhẹn, mau lẹ, linh hoạt... -
早 速 ngay lập tức, lập tức, không chậm trễ... -
高 速 道 路 đường cao tốc, xa lộ -
速 攻 tấn công nhanh, đánh nhanh, phản công nhanh... -
迅 速 nhanh chóng, nhanh, mau lẹ... -
失 速 mất lực kéo, suy giảm, chậm lại... -
拙 速 thô sơ nhưng nhanh chóng, làm vội vàng, vội vã... -
全 速 力 tốc độ tối đa -
足 速 nhanh chóng (khi đi bộ), nhanh nhẹn, mau lẹ... -
速 記 tốc ký, ký hiệu tốc ký