Kanji
逓
kanji character
chuyển tiếp
lần lượt
gửi đi
逓 kanji-逓 chuyển tiếp, lần lượt, gửi đi
逓
Ý nghĩa
chuyển tiếp lần lượt và gửi đi
Cách đọc
Kun'yomi
- かわる
- たがいに
On'yomi
- てい しん thông tin liên lạc (ví dụ: bưu điện, điện báo)
- てい げん giảm dần
- てい そう chuyển tiếp
Luyện viết
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
逓 信 thông tin liên lạc (ví dụ: bưu điện, điện báo), Bộ Giao thông Vận tải và Bưu chính Viễn thông (đã giải thể năm 1949) -
逓 減 giảm dần, suy giảm từ từ -
逓 送 chuyển tiếp -
逓 増 tăng dần -
逓 伝 chuyền tiếp -
逓 次 lần lượt, theo thứ tự -
逓 倍 phép nhân (ví dụ: tần số) -
駅 逓 giao nhận bưu kiện, dịch vụ bưu chính -
逓 倍 器 bộ nhân tần -
逓 信 省 Bộ Thông tin và Giao thông (đã giải thể năm 1949) -
逓 信 大 臣 Bộ trưởng Bưu điện và Giao thông (1885-1949) -
駅 逓 局 bưu điện -
逓 降 変 圧 器 máy biến áp giảm áp -
収 穫 逓 減 lợi tức giảm dần -
周 波 数 逓 倍 器 bộ nhân tần số -
限 界 効 用 逓 減 の法 則 quy luật lợi ích cận biên giảm dần -
収 穫 逓 減 の法 則 quy luật lợi tức giảm dần, quy luật lợi ích cận biên giảm dần -
限 界 生 産 物 逓 減 の法 則 quy luật sản phẩm cận biên giảm dần