Kanji
辣
kanji character
cay
cay nồng
khắc nghiệt
tàn nhẫn
nghiêm khắc
辣 kanji-辣 cay, cay nồng, khắc nghiệt, tàn nhẫn, nghiêm khắc
辣
Ý nghĩa
cay cay nồng khắc nghiệt
Cách đọc
Kun'yomi
- からい
On'yomi
- らつ わん sự nhạy bén
- あく らつ xảo quyệt
- しん らつ chua cay (chỉ lời phê bình)
Luyện viết
Nét: 1/14
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
辣 油 dầu ớt, dầu ớt cay, dầu ớt Trung Quốc -
辣 腕 sự nhạy bén, sự sắc sảo, sự tinh tường... -
辣 韮 hành tăm, hành kiệu, hành củ kiệu... -
辣 韭 hành tăm, hành kiệu, hành củ kiệu... -
悪 辣 xảo quyệt, độc ác, vô liêm sỉ... -
辛 辣 chua cay (chỉ lời phê bình), sắc bén, cay nghiệt... -
麻 辣 gia vị mặn cay tê -
辣 白 菜 bắp cải chua cay -
辣 子 鶏 gà cay Tứ Xuyên, món gà cay Laziji -
辣 韮 漬 củ kiệu muối chua -
辣 韮 漬 けcủ kiệu muối chua -
山 辣 韮 hành tía Nhật Bản -
酸 辣 湯 canh chua cay -
酸 辣 粉 mì chua cay (món ăn Tứ Xuyên) -
食 べる辣 油 dầu ớt trộn tỏi, hành tây, v.v.