Kanji

Ý nghĩa

mềm

Cách đọc

Kun'yomi

  • やわらか
  • やわらかい

On'yomi

  • じゅう なん linh hoạt
  • なん làm mềm
  • なん しき mềm (đặc biệt dùng cho bóng mềm, quần vợt, v.v.)

Luyện viết


Nét: 1/11

Mục liên quan

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.