Kanji
践
kanji character
giẫm lên
đạp lên
chà đạp
thực hành
thực hiện đến cùng
践 kanji-践 giẫm lên, đạp lên, chà đạp, thực hành, thực hiện đến cùng
践
Ý nghĩa
giẫm lên đạp lên chà đạp
Cách đọc
Kun'yomi
- ふむ
On'yomi
- じっ せん thực hành
- せん げん giữ lời hứa
- せん とう giẫm đạp
Luyện viết
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
実 践 thực hành, áp dụng vào thực tế, triển khai... -
践 むgiẫm lên, dẫm lên, chà đạp... -
践 言 giữ lời hứa -
践 踏 giẫm đạp -
践 祚 lên ngôi -
践 阼 lên ngôi -
履 践 thực hiện, tiến hành, thực hành -
実 践 的 thực tiễn, thực tế, thực hành... -
実 践 者 người thực hành -
実 践 家 người thực tế, người hành động, người làm việc -
実 践 例 ví dụ thực tế -
実 践 躬 行 thực hành theo nguyên tắc của mình -
実 践 理 性 lý tính thực tiễn hoặc đạo đức -
実 践 道 徳 đạo đức thực tiễn -
実 践 倫 理 đạo đức thực tiễn -
実 践 哲 学 triết học thực tiễn -
実 践 理 性 の要 請 giả định của lý tính thực tiễn -
実 践 女 子 大 学 Đại học Nữ sinh Jissen -
実 践 女 子 短 大 Trường Cao đẳng Nữ Jissen -
日 本 沙 漠 緑 化 実 践 協 会 Hiệp hội Thực hành Phủ xanh Sa mạc Nhật Bản -
実 践 理 性 批 判 Phê phán lý tính thực tiễn (Kant) -
実 践 女 子 大 学 短 期 大 学 部 Trường Cao đẳng Nữ sinh Jissen