Kanji
超
kanji character
vượt qua
siêu
cực kỳ
超 kanji-超 vượt qua, siêu, cực kỳ
超
Ý nghĩa
vượt qua siêu và cực kỳ
Cách đọc
Kun'yomi
- こえる
- こす
On'yomi
- ちょう siêu
- ちょう か vượt quá
- ちょう えつ sự siêu việt
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
超 siêu, cực kỳ, vô cùng... -
超 過 vượt quá, thặng dư, vượt mức... -
超 えるvượt qua, băng qua, đi xuyên qua... -
超 すvượt qua (ví dụ: núi), băng qua, vượt qua (ví dụ: khó khăn)... -
超 越 sự siêu việt, sự vượt trội -
超 特 急 siêu tốc hành -
超 伝 導 siêu dẫn, tính siêu dẫn -
超 電 導 siêu dẫn, tính siêu dẫn -
超 党 派 siêu đảng phái, đa đảng, lưỡng đảng... -
超 音 波 sóng siêu âm, siêu âm -
超 人 siêu nhân, người siêu phàm, siêu nhân (theo quan niệm của Nietzsche về con người lý tưởng tương lai)... -
超 能 力 nhận thức ngoại cảm, ESP, psi... -
超 音 速 tốc độ siêu âm -
超 絶 sự siêu việt, sự xuất sắc, sự vượt trội -
出 超 thặng dư xuất khẩu, cán cân thương mại thuận lợi, cán cân thương mại có lợi -
入 超 nhập siêu -
通 り超 すđi qua (một địa điểm hoặc vật), vượt quá -
超 自 然 huyền bí, siêu việt, tính siêu nhiên... -
超 人 的 siêu nhân -
超 えvượt quá, hơn, trên -
超 克 vượt qua, chinh phục, khắc phục... -
超 脱 sự siêu việt, sự tách biệt -
超 凡 phi thường -
超 俗 sự xa cách -
超 勤 làm thêm giờ -
超 然 thờ ơ, xa cách, lãnh đạm -
超 低 rất thấp (sâu, lạnh, v.v.)... -
超 限 siêu hữu hạn -
超 ミニsiêu ngắn, rất ngắn (đặc biệt là quần áo), rất nhỏ -
超 常 hiện tượng siêu nhiên, hiện tượng dị thường