Kanji
購
kanji character
đăng ký mua
mua
購 kanji-購 đăng ký mua, mua
購
Ý nghĩa
đăng ký mua và mua
Cách đọc
On'yomi
- こう にゅう mua
- こう ばい mua sắm
- こう どく mua và đọc (sách, tạp chí, v.v.)
Luyện viết
Nét: 1/17
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
購 入 mua, sự mua hàng -
購 買 mua sắm, thu mua, việc mua hàng... -
購 読 mua và đọc (sách, tạp chí, v.v.)... -
購 買 力 sức mua, khả năng mua sắm -
定 期 購 読 đăng ký mua định kỳ -
購 うmua, trả tiền -
購 求 mua sắm, việc mua hàng -
購 書 sách đã mua, việc mua sách -
購 読 料 phí đăng ký -
購 入 者 người mua -
購 入 先 nhà bán lẻ -
購 買 者 người mua -
購 買 部 cửa hàng trong trường, hợp tác xã -
購 読 者 người đăng ký, độc giả, người mua -
購 買 層 nhóm người mua hàng, cơ sở khách hàng, thị trường (của một sản phẩm) -
購 入 日 ngày mua -
購 入 品 mặt hàng đã mua, hàng hóa đã mua, món đồ mua -
購 入 物 món hàng đã mua, hàng hóa đã mua, vật phẩm mua sắm -
購 入 注 文 đơn đặt hàng mua -
購 買 組 合 hợp tác xã -
購 買 習 慣 thói quen mua sắm -
購 入 価 格 giá mua -
即 購 入 mua ngay lập tức, mua tức thì -
購 買 力 平 価 sức mua tương đương, ngang giá sức mua -
直 接 購 入 mua trực tiếp -
割 賦 購 買 mua trả góp, mua hàng trả dần -
予 約 購 読 đăng ký mua định kỳ -
事 前 購 入 mua trước -
購 買 力 平 価 説 thuyết ngang giá sức mua, thuyết PPP -
共 同 購 入 mua chung, mua tập thể, mua đồng mua