Từ vựng
こうばいりょくへいか購買力平価 こうばいりょくへいか購買力平価 こうばいりょくへいか購買力平価

Ý nghĩa

sức mua tương đương và ngang giá sức mua

Luyện viết


Character: 1/5
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

購買力平価
sức mua tương đương, ngang giá sức mua
こうばいりょくへいか
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠