Kanji
賠
kanji character
bồi thường
đền bù
賠 kanji-賠 bồi thường, đền bù
賠
Ý nghĩa
bồi thường và đền bù
Cách đọc
On'yomi
- ばい しょう bồi thường
- ばい しょうきん tiền bồi thường
- そんがい ばい しょう bồi thường
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
賠 償 bồi thường, đền bù, bồi hoàn... -
賠 償 金 tiền bồi thường, khoản đền bù -
損 害 賠 償 bồi thường, bồi thường thiệt hại, đền bù... -
賠 責 bảo hiểm trách nhiệm -
損 賠 bồi thường, đền bù thiệt hại -
自 賠 責 保 険 bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc xe cơ giới -
賠 償 責 任 trách nhiệm bồi thường, trách nhiệm đền bù, nghĩa vụ bồi hoàn -
賠 償 命 令 lệnh bồi thường của tòa án -
自 賠 法 Luật Bồi thường Tai nạn Ô tô -
自 賠 責 bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc xe cơ giới -
役 務 賠 償 bồi thường bằng hình thức lao động -
国 家 賠 償 bồi thường nhà nước, đền bù quốc gia -
賠 償 責 任 保 険 bảo hiểm trách nhiệm bồi thường -
戦 争 賠 償 bồi thường chiến tranh -
戦 時 賠 償 bồi thường chiến tranh -
戦 争 賠 償 金 tiền bồi thường chiến tranh -
国 家 賠 償 法 Luật Bồi thường Nhà nước -
自 動 車 損 害 賠 償 責 任 保 険 bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc xe cơ giới -
損 害 賠 償 訴 訟 vụ kiện bồi thường thiệt hại -
原 子 力 損 害 賠 償 法 Luật về Tổ chức Hỗ trợ Bồi thường Thiệt hại Hạt nhân -
製 造 物 賠 償 責 任 保 険 bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm -
懲 罰 的 損 害 賠 償 bồi thường trừng phạt, bồi thường răn đe -
国 家 賠 償 請 求 yêu cầu bồi thường nhà nước