Kanji
議
kanji character
sự thảo luận
sự tham khảo ý kiến
cuộc tranh luận
sự cân nhắc
議 kanji-議 sự thảo luận, sự tham khảo ý kiến, cuộc tranh luận, sự cân nhắc
議
Ý nghĩa
sự thảo luận sự tham khảo ý kiến cuộc tranh luận
Cách đọc
On'yomi
- ぎ いん thành viên hội đồng
- ぎ かい quốc hội
- ぎ ちょう chủ tịch
Luyện viết
Nét: 1/20
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
議 員 thành viên hội đồng, nghị sĩ, dân biểu... -
議 会 quốc hội, nghị viện, cơ quan lập pháp -
議 長 chủ tịch, chủ tọa, người chủ trì... -
議 論 tranh luận, thảo luận, tranh cãi... -
会 議 cuộc họp, hội nghị, phiên họp... -
協 議 hội nghị, tư vấn, thảo luận... -
決 議 nghị quyết, biểu quyết, quyết định -
審 議 thảo luận, bàn bạc, xem xét -
抗 議 phản đối, khiếu nại -
議 決 nghị quyết, quyết định, biểu quyết -
議 題 chủ đề thảo luận, chương trình nghị sự -
討 議 thảo luận, tranh luận -
議 席 ghế trong quốc hội -
論 議 thảo luận, tranh luận, bàn cãi -
閣 議 cuộc họp nội các -
県 議 ủy viên hội đồng tỉnh -
市 議 ủy viên hội đồng thành phố, nghị viên thành phố -
代 議 đại diện cho người khác trong hội nghị -
評 議 hội nghị, thảo luận -
都 議 nghị viên thành phố -
不 思 議 tuyệt vời, kỳ diệu, kỳ lạ... -
議 場 hội trường, nghị viện -
争 議 tranh chấp, cãi vã, cuộc đình công -
参 議 院 Thượng viện (viện trên của Quốc hội Nhật Bản) -
本 会 議 phiên họp toàn thể, phiên họp thường kỳ -
党 議 hội nghị đảng, hội đồng đảng, quyết định của đảng... -
異 議 phản đối, bất đồng, kháng nghị -
衆 議 院 Hạ viện (viện dưới của Quốc hội Nhật Bản) -
代 議 士 nghị sĩ, thành viên quốc hội -
議 案 dự luật, biện pháp, mục nghị trình