Kanji

謀

Ý nghĩa

âm mưu lừa đảo áp đặt

Cách đọc

Kun'yomi

  • はかる
  • たばかる
  • はかりごと kế hoạch
  • はかりごと はみつなるをよしとす Kế hoạch chỉ thành công khi được giữ bí mật

On'yomi

  • む ぼう liều lĩnh
  • さん ぼう sĩ quan tham mưu
  • いん ぼう âm mưu
  • む ほん cuộc nổi dậy
  • む へん cuộc nổi dậy
  • む ほんにん kẻ phản loạn

Luyện viết


Nét: 1/16

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠