Kanji
謀
kanji character
âm mưu
lừa đảo
áp đặt
lên kế hoạch
nghĩ ra
mưu đồ
có ý định
đánh lừa
謀 kanji-謀 âm mưu, lừa đảo, áp đặt, lên kế hoạch, nghĩ ra, mưu đồ, có ý định, đánh lừa
謀
Ý nghĩa
âm mưu lừa đảo áp đặt
Cách đọc
Kun'yomi
- はかる
- たばかる
- はかりごと kế hoạch
- はかりごと はみつなるをよしとす Kế hoạch chỉ thành công khi được giữ bí mật
On'yomi
- む ぼう liều lĩnh
- さん ぼう sĩ quan tham mưu
- いん ぼう âm mưu
- む ほん cuộc nổi dậy
- む へん cuộc nổi dậy
- む ほんにん kẻ phản loạn
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
謀 るlên kế hoạch, cố gắng, nghĩ ra... -
無 謀 liều lĩnh, thiếu suy nghĩ, hấp tấp... -
参 謀 sĩ quan tham mưu, ban tham mưu quân sự, cố vấn... -
謀 kế hoạch, âm mưu, mưu kế... -
陰 謀 âm mưu, mưu đồ, kế hoạch bí mật... -
隠 謀 âm mưu, mưu đồ, kế hoạch bí mật... -
共 謀 âm mưu, thông đồng, đồng lõa -
首 謀 âm mưu, bày mưu tính kế (tội ác, mưu đồ)... -
主 謀 âm mưu, bày mưu tính kế (tội ác, mưu đồ)... -
謀 略 âm mưu, kế hoạch, mưu mẹo... -
謀 議 âm mưu, sự cấu kết, cuộc hội nghị -
謀 反 cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, sự phản loạn... -
謀 叛 cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, sự phản loạn... -
策 謀 chiến lược, mưu mẹo -
謀 臣 nhà chiến lược, nhà chiến thuật, kẻ mưu mô -
謀 殺 giết người có chủ ý, giết người cố ý, giết người có dự mưu... -
謀 計 âm mưu, kế hoạch bí mật -
謀 書 làm giả tài liệu, tài liệu giả mạo -
謀 将 tướng quân giỏi chiến lược -
遠 謀 tầm nhìn xa, sự suy tính trước, kế hoạch dài hạn... -
権 謀 mưu mẹo, kế sách, thủ đoạn -
謀 らずもbất ngờ, tình cờ, vô tình -
予 謀 sự cố ý, sự tính toán trước -
詭 謀 mưu mẹo, thủ đoạn -
深 謀 có chủ đích, cẩn thận, suy nghĩ thấu đáo... -
通 謀 thông đồng, âm mưu -
密 謀 âm mưu -
知 謀 sự khéo léo, sự tháo vát -
智 謀 sự khéo léo, sự tháo vát -
奸 謀 âm mưu xảo quyệt, kế hoạch độc ác, mưu đồ thâm hiểm