Kanji
蠟
kanji character
sáp
nến
có vẻ sáp
tráng men
蠟 kanji-蠟 sáp, nến, có vẻ sáp, tráng men true
蠟
Ý nghĩa
sáp nến có vẻ sáp
Cách đọc
Kun'yomi
- みつろう
- ろうそく
On'yomi
- ろう そく cây nến
- ろう sáp
- ろう ばい cây mai tuyết
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
蠟 燭 cây nến -
蠟 sáp -
蠟 梅 cây mai tuyết, cây mai mùa đông -
蠟 石 đá tượng, đá tạo hình, đá điêu khắc -
蠟 染 thuốc nhuộm sáp -
蠟 紙 giấy sáp -
蠟 膜 da gốc mỏ chim -
蠟 管 trụ sáp máy hát, xi lanh sáp máy hát -
屍 蠟 sáp mộ (chất sáp hình thành từ xác chết phân hủy trong môi trường ẩm ướt), sáp mồ (chất sáp tìm thấy trong mộ phần do phân hủy thi thể) -
死 蠟 sáp mộ (chất sáp hình thành từ xác chết phân hủy trong môi trường ẩm ướt), sáp mồ (chất sáp tìm thấy trong mộ phần do phân hủy thi thể) -
石 蠟 parafin -
封 蠟 sáp niêm phong -
木 蠟 sáp thực vật, sáp Nhật Bản, sáp sơn -
蠟 染 めthuốc nhuộm sáp -
白 蠟 sáp trắng -
生 蠟 sáp Nhật thô -
蜜 蠟 sáp ong -
蜂 蠟 sáp ong -
鯨 蠟 sáp cá nhà táng (chất sáp tìm thấy trong khoang đầu của cá nhà táng) -
蠟 引 きsáp ong, đánh bóng bằng sáp -
水 蠟 cây nguyệt quế Nhật, cây nguyệt quế Nhật Bản -
藍 蠟 sáp chàm, hình trụ làm từ bọt thuốc nhuộm chàm, thường bằng cách đun sôi bọt với xút... -
櫨 蠟 sáp thực vật, sáp Nhật Bản, sáp sumac -
蠟 人 形 tượng sáp, búp bê sáp, mô hình sáp... -
蠟 細 工 đồ tạo hình bằng sáp -
蠟 色 漆 sơn mài đen -
蠟 燭 屋 người làm nến, thợ làm nến -
水 蠟 蠟 sáp cây, sáp côn trùng, sáp Trung Quốc -
虫 白 蠟 sáp cây, sáp côn trùng, sáp Trung Quốc -
蠟 燭 立 てgiá đỡ nến