Từ vựng
ろーかん蠟管 ろーかん蠟管 ろーかん蠟管

Ý nghĩa

trụ sáp máy hát và xi lanh sáp máy hát

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠