Kanji

艇

Ý nghĩa

thuyền chèo và thuyền nhỏ

Cách đọc

On'yomi

  • かん てい tàu chiến
  • きょう てい kyōtei
  • しゅう てい thuyền

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠