Kanji
胞
kanji character
nhau thai
túi
vỏ bọc
胞 kanji-胞 nhau thai, túi, vỏ bọc
胞
Ý nghĩa
nhau thai túi và vỏ bọc
Cách đọc
On'yomi
- どう ほう anh em
- ほう し bào tử
- ほう はい phôi nang
Luyện viết
Nét: 1/9
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
細 胞 tế bào, tổ chức cơ sở (đặc biệt trong đảng cộng sản) -
同 胞 anh em, đồng bào, người cùng nước... -
胞 子 bào tử -
細 胞 内 bên trong tế bào, nội bào -
卵 胞 nang trứng -
胞 衣 nhau thai, bánh nhau -
胞 胚 phôi nang, túi phôi -
胞 膜 màng bọc, lớp vỏ mỏng -
胞 状 dạng nang, hình nang, dạng túi... -
芽 胞 bào tử -
気 胞 bàng quang, túi nhỏ -
肺 胞 phế nang, túi khí phổi, bóng khí phổi... -
小 胞 túi nhỏ -
液 胞 không bào, khoang dịch tế bào -
濾 胞 nang (đặc biệt là nang buồng trứng) -
嚢 胞 nang - のう
胞 nang -
囊 胞 nang -
空 胞 không bào (đặc biệt trong tế bào động vật) -
食 胞 thực bào -
毛 胞 lông bào -
刺 胞 tế bào châm, túi châm, nang châm -
細 胞 分 裂 sự phân chia tế bào -
胞 子 嚢 túi bào tử -
胞 子 体 thể bào tử -
胞 子 葉 lá bào tử -
胞 胚 腔 khoang phôi nang, xoang phôi nang - T
細 胞 tế bào T, tế bào lympho T - B
細 胞 tế bào B, tế bào lympho B -
小 液 胞 túi nhỏ