Kanji

Ý nghĩa

giơ cao

Cách đọc

Kun'yomi

  • かげ bóng tối (ví dụ: trên hạnh phúc của ai đó)
  • かげ trở nên u ám
  • かげ がさす tỏa bóng
  • かげる
  • かざす
  • きぬがさ
  • くもる
  • くもり

On'yomi

  • いん えい bóng râm
  • こく えい bóng đen
  • あん えい bóng tối

Luyện viết


Nét: 1/17

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.