Kanji
翳
kanji character
giơ cao
翳 kanji-翳 giơ cao
翳
Ý nghĩa
giơ cao
Cách đọc
Kun'yomi
- かげ り bóng tối (ví dụ: trên hạnh phúc của ai đó)
- かげ る trở nên u ám
- かげ がさす tỏa bóng
- かげる
- かざす
- きぬがさ
- くもる
- くもり
On'yomi
- いん えい bóng râm
- こく えい bóng đen
- あん えい bóng tối
Luyện viết
Nét: 1/17
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
翳 sương mù (đặc biệt vào mùa xuân), màn sương, sự mờ mịt (của thị lực) -
翳 むtrở nên mờ sương, trở nên mờ ảo, trở nên mờ nhòe... -
翳 みsương mù (đặc biệt vào mùa xuân), màn sương, sự mờ ảo (của thị giác) -
翳 りbóng tối (ví dụ: trên hạnh phúc của ai đó), mây đen, bóng râm... -
陰 翳 bóng râm, bóng mát, sự tô bóng... -
翳 るtrở nên u ám, tối sầm lại, tối dần... -
翳 すgiơ lên cao trên đầu, nâng cao lên, giữ phía trên vật gì đó... -
振 り翳 すgiơ lên cao, vung vẩy, khoa trương... -
翳 目 mù một phần, thị lực mờ -
黒 翳 bóng đen, hình bóng -
暗 翳 bóng tối, sự u ám -
翳 み目 mù một phần, thị lực mờ -
底 翳 chướng ngại bên trong, bệnh về mắt do tổn thương bên trong (ví dụ: tăng nhãn áp, mù lòa... -
上 翳 bệnh mắt thoái hóa do vẩn đục trước đồng tử -
翳 がさすtỏa bóng, xuất hiện, lờ mờ hiện ra (mối đe dọa... -
射 翳 lều săn tạm bợ, mai phục trong lều săn tạm bợ, phục kích... -
振 り翳 ざすgiơ lên cao, vung vẩy, khoa trương... -
翳 が差 すtỏa bóng, xuất hiện, lờ mờ hiện ra (mối đe dọa... -
黒 底 翳 đục thủy tinh thể đen, mù võng mạc -
青 底 翳 bệnh tăng nhãn áp -
目 が翳 むmắt mờ đi, mắt nhòe đi, thị lực giảm sút -
小 手 を翳 すche mắt bằng tay (để tránh ánh nắng, nhìn xa, v.v.)